Skip to main content

Hóa đơn GTGT

Thông tin trường trả về

STTTênTên trường trả về cấp 1Kiểu dữ liệuGhi chú
1Mẫu sốformstring
2Ký hiệuserial_nostring
3Số hóa đơninvoice_nostring
4Ngày hoá đơndatestring
5Đơn vị bán hàngsupplierstring
6Mã số thuếtax_codestring
7Địa chỉ bên bánsupplier_addressstring
9Số tài khoản bên bánaccount_nostring
10Tên ngân hàng bên bánbankstring
11Số điện thoạisupplier_tel_nostring
12Họ tên người mua hàngbuyer_namestring
13Địa chỉ bên muabuyer_addressstring
14Tên đơn vịpurchaser_namestring
15Mã số thuế bên muabuyer_tax_codestring
17Số tài khoản bên muabuyer_account_nostring
18Tên ngân hàng bên muabuyer_bankstring
19Hình thức thanh toánpayment_methodstring
20Thông tin trích xuất từ trong bảnginfo_tablelistLà một list chứa thông tin của các hàng. Mỗi phần tử trong list này là một list chứa thông tin của một hàng. Mỗi phần tử trong hàng chứa các label sau:
- number: Số thứ tự
- description: Tên dịch vụ/Tên hàng hóa, dịch vụ/Nội dung
- unit: Đơn vị tính/ĐVT
- quantity: Số lượng
- unit_price: Đơn giá
- amount_before_tax: Tổng tiền trước thuế
- discount: Giảm giá
- tax: Thuế suất
- tax_amount: Tiền thuế
- amount_total: Tổng tiền sau thuế
21Tổng tiền hàng hóa dịch vụtotal_amountstring
22Link tra cứulookup_websitestring
23Mã tra cứulookup_codestring
24Số tiền bằng chữin_wordsstring
25Thuế suất GTGTvat_ratestring
26Tiền thuế GTGTvat_amountstring