Biên lai
Thông tin trường trả về
| STT | Tên | Tên trường trả về cấp 1 | Tên trường trả về cấp 2 | Kiểu dữ liệu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ tên bệnh nhân | insure_name | string | ||
| 2 | Địa chỉ | address | string | ||
| 3 | Đơn vị bán | supplier | string | ||
| 4 | Địa chỉ | supplier_address | string | ||
| 5 | Số biên lai | bill_no | string | ||
| 6 | Ngày biên lai | date | string | ||
| 7 | Thông tin trích xuất từng hàng trong bảng | info_table | list | Là một list chứa thông tin của các hàng. Mỗi phần tử trong list này là một list chứa thông tin của một hàng. Mỗi phần tử trong hàng là một dictionary chứa các thông tin sau: { "value": Giá trị, "box": Tọa độ [left, top, right, bottom], "score": Độ tin cậy, "label": Nhãn của cột tương ứng } Phần label có thể là: - json_0: Tên hàng hóa, nội dung- json_1: Đơn vị tính- json_2: Thành tiền trước thuế- json_3: Thuế- json_4: Thành tiền sau thuế- json_5: Số lượng | |
| 8 | Tổng tiền | total_amount | number | ||
| 9 | Số tiền bằng chữ | in_words | string | ||
| 10 | Bảo hiểm y tế chi trả | health_insurance_payment | number |